Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 1953

Chủ Nhật, ngày 25/12 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 2, 1953 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Canh Dần
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 8/2/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 8/2/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/2/1953

Ngày 8/2/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 8/2/1953 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Nhâm Thìn (25/12/1952 âm lịch).

Ngày 8/2/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 8/2/1953 là thứ mấy?

Ngày 8/2/1953 là chủ nhật.

Ngày 8/2/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/2/1953

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›