Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1953

Thứ Tư, ngày 28/12 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1953 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1953

Ngày 11/2/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/2/1953 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Nhâm Thìn (28/12/1952 âm lịch).

Ngày 11/2/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/2/1953 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1953 là thứ tư.

Ngày 11/2/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1953

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›