Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1953

Thứ Tư, ngày 21/12 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1953 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/2/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1953

Ngày 4/2/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/2/1953 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Nhâm Thìn (21/12/1952 âm lịch).

Ngày 4/2/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 4/2/1953 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1953 là thứ tư.

Ngày 4/2/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›