Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1953

Thứ Bảy, ngày 24/12 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1953 Thứ Bảy
Âm lịch 24 Tháng Chạp (đủ) Năm Nhâm Thìn
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Quý Sửu
Năm
Nhâm Thìn
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Nhâm Thìn: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1953

Ngày 7/2/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/2/1953 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Nhâm Thìn (24/12/1952 âm lịch).

Ngày 7/2/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Thìn (năm con Rồng), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 7/2/1953 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1953 là thứ bảy.

Ngày 7/2/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›