Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 1939

Thứ Tư, ngày 20/12 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 8 Tháng 2, 1939 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Bính Tý
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/2/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 8/2/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/2/1939

Ngày 8/2/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 8/2/1939 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Mậu Dần (20/12/1938 âm lịch).

Ngày 8/2/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 8/2/1939 là thứ mấy?

Ngày 8/2/1939 là thứ tư.

Ngày 8/2/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/2/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›