Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1939

Chủ Nhật, ngày 24/12 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1939 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Mãn · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/2/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1939

Ngày 12/2/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/2/1939 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Mậu Dần (24/12/1938 âm lịch).

Ngày 12/2/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 12/2/1939 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1939 là chủ nhật.

Ngày 12/2/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn (tốt), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/2/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›