Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 2 năm 1939

Thứ Sáu, ngày 29/12 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 17 Tháng 2, 1939 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Nguy · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/2/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 17/2/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/2/1939

Ngày 17/2/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/2/1939 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Mậu Dần (29/12/1938 âm lịch).

Ngày 17/2/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 17/2/1939 là thứ mấy?

Ngày 17/2/1939 là thứ sáu.

Ngày 17/2/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Nguy (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/2/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›