Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1939

Thứ Hai, ngày 25/12 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần.

Dương lịch 13 Tháng 2, 1939 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Chạp (đủ) Năm Mậu Dần
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Dần
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bình · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/2/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Dần: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/1939

Ngày 13/2/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/2/1939 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Mậu Dần (25/12/1938 âm lịch).

Ngày 13/2/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần (năm con Hổ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 13/2/1939 là thứ mấy?

Ngày 13/2/1939 là thứ hai.

Ngày 13/2/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/2/1939

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›