Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 1969

Thứ Tư, ngày 20/11 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân.

Dương lịch 8 Tháng 1, 1969 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Mười một (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/1/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 8/1/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/1/1969

Ngày 8/1/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 8/1/1969 dương lịch là ngày 20 tháng Mười một năm Mậu Thân (20/11/1968 âm lịch).

Ngày 8/1/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/1/1969 là thứ mấy?

Ngày 8/1/1969 là thứ tư.

Ngày 8/1/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/1/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›