Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1969

Chủ Nhật, ngày 9/12 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 26 Tháng 1, 1969 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Kiến · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/1/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 26/1/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/1/1969

Ngày 26/1/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/1/1969 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Mậu Thân (9/12/1968 âm lịch).

Ngày 26/1/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 26/1/1969 là thứ mấy?

Ngày 26/1/1969 là chủ nhật.

Ngày 26/1/1969 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Kiến (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/1/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›