Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 1969

Thứ Hai, ngày 25/11 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân.

Dương lịch 13 Tháng 1, 1969 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Mười một (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/1/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 13/1/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/1/1969

Ngày 13/1/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 13/1/1969 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một năm Mậu Thân (25/11/1968 âm lịch).

Ngày 13/1/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 13/1/1969 là thứ mấy?

Ngày 13/1/1969 là thứ hai.

Ngày 13/1/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/1/1969

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›