Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1969

Thứ Ba, ngày 26/11 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân.

Dương lịch 14 Tháng 1, 1969 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Mười một (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Giáp Tý
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/1/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 14/1/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/1969

Ngày 14/1/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/1/1969 dương lịch là ngày 26 tháng Mười một năm Mậu Thân (26/11/1968 âm lịch).

Ngày 14/1/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 14/1/1969 là thứ mấy?

Ngày 14/1/1969 là thứ ba.

Ngày 14/1/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/1/1969

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›