Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1969

Thứ Bảy, ngày 1/12 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 18 Tháng 1, 1969 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Chạp (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/1/1969 hợp làm việc gì?

Ngày 18/1/1969 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/1/1969

Ngày 18/1/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 18/1/1969 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Mậu Thân (1/12/1968 âm lịch).

Ngày 18/1/1969 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 18/1/1969 là thứ mấy?

Ngày 18/1/1969 là thứ bảy.

Ngày 18/1/1969 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/1/1969

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›