Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1953

Thứ Hai, ngày 30/7 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1953 Thứ Hai
Âm lịch 30 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/9/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1953

Ngày 7/9/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/9/1953 dương lịch là ngày 30 tháng Bảy năm Quý Tỵ (30/7/1953 âm lịch).

Ngày 7/9/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/9/1953 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1953 là thứ hai.

Ngày 7/9/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1953

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›