Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1953

Chủ Nhật, ngày 29/7 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 9, 1953 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Canh Thân
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/9/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 6/9/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/9/1953

Ngày 6/9/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 6/9/1953 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Quý Tỵ (29/7/1953 âm lịch).

Ngày 6/9/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/9/1953 là thứ mấy?

Ngày 6/9/1953 là chủ nhật.

Ngày 6/9/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/9/1953

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›