Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 9 năm 1953

Thứ Bảy, ngày 19/8 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 26 Tháng 9, 1953 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Tám (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/9/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 26/9/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/9/1953

Ngày 26/9/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/9/1953 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Quý Tỵ (19/8/1953 âm lịch).

Ngày 26/9/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 26/9/1953 là thứ mấy?

Ngày 26/9/1953 là thứ bảy.

Ngày 26/9/1953 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/9/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›