Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1953

Chủ Nhật, ngày 6/8 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 13 Tháng 9, 1953 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Tân Dậu
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/9/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 13/9/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/9/1953

Ngày 13/9/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/9/1953 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Quý Tỵ (6/8/1953 âm lịch).

Ngày 13/9/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 13/9/1953 là thứ mấy?

Ngày 13/9/1953 là chủ nhật.

Ngày 13/9/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/9/1953

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›