Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1953

Thứ Bảy, ngày 28/7 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1953 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Bảy (đủ) Năm Quý Tỵ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Canh Thân
Năm
Quý Tỵ
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/9/1953 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1953 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Quý Tỵ: Trường Lưu Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1953

Ngày 5/9/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/9/1953 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Quý Tỵ (28/7/1953 âm lịch).

Ngày 5/9/1953 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ (năm con Rắn), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 5/9/1953 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1953 là thứ bảy.

Ngày 5/9/1953 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1953

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›