Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1910

Thứ Tư, ngày 4/8 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1910 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bình · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1910

Ngày 7/9/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/9/1910 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Canh Tuất (4/8/1910 âm lịch).

Ngày 7/9/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/9/1910 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1910 là thứ tư.

Ngày 7/9/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bình (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›