Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1910

Chủ Nhật, ngày 1/8 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 4 Tháng 9, 1910 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/9/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 4/9/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/9/1910

Ngày 4/9/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/9/1910 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Canh Tuất (1/8/1910 âm lịch).

Ngày 4/9/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 4/9/1910 là thứ mấy?

Ngày 4/9/1910 là chủ nhật.

Ngày 4/9/1910 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/9/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›