Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1910

Thứ Năm, ngày 26/8 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1910 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/9/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1910

Ngày 29/9/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 29/9/1910 dương lịch là ngày 26 tháng Tám năm Canh Tuất (26/8/1910 âm lịch).

Ngày 29/9/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 29/9/1910 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1910 là thứ năm.

Ngày 29/9/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›