Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 9 năm 1910

Thứ Năm, ngày 28/7 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất.

Dương lịch 1 Tháng 9, 1910 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Bảy (đủ) Năm Canh Tuất
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/9/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 1/9/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/9/1910

Ngày 1/9/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/9/1910 dương lịch là ngày 28 tháng Bảy năm Canh Tuất (28/7/1910 âm lịch).

Ngày 1/9/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 1/9/1910 là thứ mấy?

Ngày 1/9/1910 là thứ năm.

Ngày 1/9/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/9/1910

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›