Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1910

Thứ Hai, ngày 2/8 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1910 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Tám (thiếu) Năm Canh Tuất
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Tuất
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/9/1910 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1910 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Tuất: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1910

Ngày 5/9/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/9/1910 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Canh Tuất (2/8/1910 âm lịch).

Ngày 5/9/1910 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất (năm con Chó), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 5/9/1910 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1910 là thứ hai.

Ngày 5/9/1910 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1910

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›