Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1902

Chủ Nhật, ngày 6/8 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 7 Tháng 9, 1902 Chủ Nhật
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/9/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 7/9/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/9/1902

Ngày 7/9/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/9/1902 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Nhâm Dần (6/8/1902 âm lịch).

Ngày 7/9/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 7/9/1902 là thứ mấy?

Ngày 7/9/1902 là chủ nhật.

Ngày 7/9/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/9/1902

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›