Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1902

Thứ Hai, ngày 28/8 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1902 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Tám (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Ất Mão
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/9/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1902

Ngày 29/9/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 29/9/1902 dương lịch là ngày 28 tháng Tám năm Nhâm Dần (28/8/1902 âm lịch).

Ngày 29/9/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 29/9/1902 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1902 là thứ hai.

Ngày 29/9/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›