Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1902

Thứ Sáu, ngày 4/8 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 5 Tháng 9, 1902 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Tân Mão
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 5/9/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 5/9/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/9/1902

Ngày 5/9/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 5/9/1902 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Nhâm Dần (4/8/1902 âm lịch).

Ngày 5/9/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/9/1902 là thứ mấy?

Ngày 5/9/1902 là thứ sáu.

Ngày 5/9/1902 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/9/1902

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›