Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 9 năm 1902

Thứ Sáu, ngày 11/8 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 12 Tháng 9, 1902 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tám (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/9/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 12/9/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/9/1902

Ngày 12/9/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/9/1902 dương lịch là ngày 11 tháng Tám năm Nhâm Dần (11/8/1902 âm lịch).

Ngày 12/9/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 12/9/1902 là thứ mấy?

Ngày 12/9/1902 là thứ sáu.

Ngày 12/9/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/9/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›