Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 9 năm 1902

Thứ Tư, ngày 2/8 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần.

Dương lịch 3 Tháng 9, 1902 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Nhâm Dần
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Kỷ Dậu
Năm
Nhâm Dần
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/9/1902 hợp làm việc gì?

Ngày 3/9/1902 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Nhâm Dần: Kim Bạch Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/9/1902

Ngày 3/9/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 3/9/1902 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Nhâm Dần (2/8/1902 âm lịch).

Ngày 3/9/1902 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần (năm con Hổ), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 3/9/1902 là thứ mấy?

Ngày 3/9/1902 là thứ tư.

Ngày 3/9/1902 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/9/1902

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›