Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 2089

Thứ Năm, ngày 29/5 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 7, 2089 Thứ Năm
Âm lịch 29 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/7/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/2089

Ngày 7/7/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/7/2089 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Kỷ Dậu (29/5/2089 âm lịch).

Ngày 7/7/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/7/2089 là thứ mấy?

Ngày 7/7/2089 là thứ năm.

Ngày 7/7/2089 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/7/2089

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›