Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 2089

Chủ Nhật, ngày 24/6 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 31 Tháng 7, 2089 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 31/7/2089 hợp làm việc gì?

Ngày 31/7/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 31/7/2089

Ngày 31/7/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 31/7/2089 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Kỷ Dậu (24/6/2089 âm lịch).

Ngày 31/7/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 31/7/2089 là thứ mấy?

Ngày 31/7/2089 là chủ nhật.

Ngày 31/7/2089 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 31/7/2089

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›