Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2089

Thứ Sáu, ngày 23/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 1 Tháng 7, 2089 Thứ Sáu
Âm lịch 23 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/7/2089 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Trừ, sao Cang xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Cang xấu)

Ngày 1/7/2089 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/2089

Ngày 1/7/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 1/7/2089 dương lịch là ngày 23 tháng Năm năm Kỷ Dậu (23/5/2089 âm lịch).

Ngày 1/7/2089 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 1/7/2089 là thứ mấy?

Ngày 1/7/2089 là thứ sáu.

Ngày 1/7/2089 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/7/2089

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›