Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1927

Thứ Năm, ngày 9/6 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão.

Dương lịch 7 Tháng 7, 1927 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/7/1927 hợp làm việc gì?

Ngày 7/7/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/7/1927

Ngày 7/7/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 7/7/1927 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Đinh Mão (9/6/1927 âm lịch).

Ngày 7/7/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 7/7/1927 là thứ mấy?

Ngày 7/7/1927 là thứ năm.

Ngày 7/7/1927 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/7/1927

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›