Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1927

Thứ Hai, ngày 13/6 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão.

Dương lịch 11 Tháng 7, 1927 Thứ Hai
Âm lịch 13 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/7/1927 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Bế, hắc đạo, sao Tâm xấu)

Ngày 11/7/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/1927

Ngày 11/7/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/7/1927 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Đinh Mão (13/6/1927 âm lịch).

Ngày 11/7/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 11/7/1927 là thứ mấy?

Ngày 11/7/1927 là thứ hai.

Ngày 11/7/1927 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/7/1927

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›