Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 7 năm 1927

Chủ Nhật, ngày 12/6 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão.

Dương lịch 10 Tháng 7, 1927 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/7/1927 hợp làm việc gì?

Ngày 10/7/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/7/1927

Ngày 10/7/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/7/1927 dương lịch là ngày 12 tháng Sáu năm Đinh Mão (12/6/1927 âm lịch).

Ngày 10/7/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 10/7/1927 là thứ mấy?

Ngày 10/7/1927 là chủ nhật.

Ngày 10/7/1927 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/7/1927

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›