Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 7 năm 1927

Thứ Hai, ngày 20/6 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão.

Dương lịch 18 Tháng 7, 1927 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/7/1927 hợp làm việc gì?

Ngày 18/7/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/7/1927

Ngày 18/7/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 18/7/1927 dương lịch là ngày 20 tháng Sáu năm Đinh Mão (20/6/1927 âm lịch).

Ngày 18/7/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 18/7/1927 là thứ mấy?

Ngày 18/7/1927 là thứ hai.

Ngày 18/7/1927 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/7/1927

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›