Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 1927

Thứ Tư, ngày 8/6 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão.

Dương lịch 6 Tháng 7, 1927 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Mão
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Mão
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/7/1927 hợp làm việc gì?

Ngày 6/7/1927 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Đinh Mão: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/7/1927

Ngày 6/7/1927 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/7/1927 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Đinh Mão (8/6/1927 âm lịch).

Ngày 6/7/1927 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mão (năm con Mèo), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 6/7/1927 là thứ mấy?

Ngày 6/7/1927 là thứ tư.

Ngày 6/7/1927 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/7/1927

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›