Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1968

Thứ Sáu, ngày 12/5 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 7 Tháng 6, 1968 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Năm (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/6/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/1968

Ngày 7/6/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/6/1968 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Mậu Thân (12/5/1968 âm lịch).

Ngày 7/6/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/6/1968 là thứ mấy?

Ngày 7/6/1968 là thứ sáu.

Ngày 7/6/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/6/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›