Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 1968

Chủ Nhật, ngày 28/5 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 23 Tháng 6, 1968 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Năm (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/6/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 23/6/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/6/1968

Ngày 23/6/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/6/1968 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Mậu Thân (28/5/1968 âm lịch).

Ngày 23/6/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 23/6/1968 là thứ mấy?

Ngày 23/6/1968 là chủ nhật.

Ngày 23/6/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/6/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›