Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 1968

Thứ Hai, ngày 8/5 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 3 Tháng 6, 1968 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Năm (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 3/6/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 3/6/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/6/1968

Ngày 3/6/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 3/6/1968 dương lịch là ngày 8 tháng Năm năm Mậu Thân (8/5/1968 âm lịch).

Ngày 3/6/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 3/6/1968 là thứ mấy?

Ngày 3/6/1968 là thứ hai.

Ngày 3/6/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/6/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›