Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 6 năm 1968

Thứ Năm, ngày 2/6 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân.

Dương lịch 27 Tháng 6, 1968 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Sáu (thiếu) Năm Mậu Thân
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/6/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 27/6/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/6/1968

Ngày 27/6/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 27/6/1968 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Mậu Thân (2/6/1968 âm lịch).

Ngày 27/6/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 27/6/1968 là thứ mấy?

Ngày 27/6/1968 là thứ năm.

Ngày 27/6/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/6/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›