Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1968

Thứ Năm, ngày 11/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1968 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Năm (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1968

Ngày 6/6/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/6/1968 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Mậu Thân (11/5/1968 âm lịch).

Ngày 6/6/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/6/1968 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1968 là thứ năm.

Ngày 6/6/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›