Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1940

Thứ Sáu, ngày 2/5 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 6, 1940 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Năm (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/6/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/1940

Ngày 7/6/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/6/1940 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Canh Thìn (2/5/1940 âm lịch).

Ngày 7/6/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/6/1940 là thứ mấy?

Ngày 7/6/1940 là thứ sáu.

Ngày 7/6/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/6/1940

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›