Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 1940

Thứ Tư, ngày 21/5 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 26 Tháng 6, 1940 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Năm (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Canh Tý
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/6/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 26/6/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/6/1940

Ngày 26/6/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/6/1940 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Canh Thìn (21/5/1940 âm lịch).

Ngày 26/6/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 26/6/1940 là thứ mấy?

Ngày 26/6/1940 là thứ tư.

Ngày 26/6/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/6/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›