Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1940

Thứ Ba, ngày 6/5 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1940 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Năm (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1940

Ngày 11/6/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/6/1940 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Canh Thìn (6/5/1940 âm lịch).

Ngày 11/6/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/6/1940 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1940 là thứ ba.

Ngày 11/6/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›