Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1940

Chủ Nhật, ngày 11/5 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 16 Tháng 6, 1940 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Năm (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Canh Dần
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 16/6/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 16/6/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/6/1940

Ngày 16/6/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 16/6/1940 dương lịch là ngày 11 tháng Năm năm Canh Thìn (11/5/1940 âm lịch).

Ngày 16/6/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 16/6/1940 là thứ mấy?

Ngày 16/6/1940 là chủ nhật.

Ngày 16/6/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/6/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›