Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1940

Thứ Năm, ngày 1/5 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1940 Thứ Năm
Âm lịch 1 Tháng Năm (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1940

Ngày 6/6/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/6/1940 dương lịch là ngày 1 tháng Năm năm Canh Thìn (1/5/1940 âm lịch).

Ngày 6/6/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 6/6/1940 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1940 là thứ năm.

Ngày 6/6/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›