Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1925

Thứ Ba, ngày 15/3 âm lịch – ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1925 Thứ Ba
Âm lịch 15 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Tân Dậu
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/4/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Tân Kim, Dậu Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1925

Ngày 7/4/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 7/4/1925 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Ất Sửu (15/3/1925 âm lịch).

Ngày 7/4/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/4/1925 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1925 là thứ ba.

Ngày 7/4/1925 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›