Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1925

Chủ Nhật, ngày 4/4 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 4, 1925 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/4/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/1925

Ngày 26/4/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/4/1925 dương lịch là ngày 4 tháng Tư năm Ất Sửu (4/4/1925 âm lịch).

Ngày 26/4/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/4/1925 là thứ mấy?

Ngày 26/4/1925 là chủ nhật.

Ngày 26/4/1925 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/4/1925

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›