Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 1925

Thứ Bảy, ngày 19/3 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 4, 1925 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Sửu
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/1925

Ngày 11/4/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/4/1925 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Ất Sửu (19/3/1925 âm lịch).

Ngày 11/4/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 11/4/1925 là thứ mấy?

Ngày 11/4/1925 là thứ bảy.

Ngày 11/4/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/4/1925

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›