Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 1925

Thứ Sáu, ngày 2/4 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu.

Dương lịch 24 Tháng 4, 1925 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Tư (thiếu) Năm Ất Sửu
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Ất Sửu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 24/4/1925 hợp làm việc gì?

Ngày 24/4/1925 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Ất Sửu: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/4/1925

Ngày 24/4/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 24/4/1925 dương lịch là ngày 2 tháng Tư năm Ất Sửu (2/4/1925 âm lịch).

Ngày 24/4/1925 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ, năm Ất Sửu (năm con Trâu), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 24/4/1925 là thứ mấy?

Ngày 24/4/1925 là thứ sáu.

Ngày 24/4/1925 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 24/4/1925

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›